Ketquabongda.com đang chuyển hướng sang ketquabongda9.com
Giải đấu

Chi tiết câu lạc bộ

Tên đầy đủ:

Valencia
Thành phố: Valencia
Quốc gia: Tây Ban Nha
Thông tin khác:

SVĐ: de Mestalla (Sức chứa: 55000)

Thành lập: 1919

HLV: Jose Bordalas

Danh hiệu: 6 La Liga, 2 Segunda Division, 8 Copa Del Rey, 1 UEFA Europa League, 2 Super Cup, 2 UEFA Super Cup, 1 Emirates Cup, 1 UEFA Cup Winners' Cup

  • Lịch thi đấu
  • Kết quả

17:59 16/12/2022 Giao Hữu CLB

Valencia vs Olympiakos

22:00 31/12/2022 VĐQG Tây Ban Nha

Villarreal vs Valencia

22:00 08/01/2023 VĐQG Tây Ban Nha

Valencia vs Cadiz

22:00 14/01/2023 VĐQG Tây Ban Nha

Real Madrid vs Valencia

22:00 22/01/2023 VĐQG Tây Ban Nha

Valencia vs Almeria

22:00 29/01/2023 VĐQG Tây Ban Nha

Valladolid vs Valencia

22:00 05/02/2023 VĐQG Tây Ban Nha

Girona vs Valencia

22:00 12/02/2023 VĐQG Tây Ban Nha

Valencia vs Athletic Bilbao

22:00 19/02/2023 VĐQG Tây Ban Nha

Getafe vs Valencia

22:00 26/02/2023 VĐQG Tây Ban Nha

Valencia vs Real Sociedad

02:00 11/11/2022 VĐQG Tây Ban Nha

Valencia 3 - 0 Real Betis

22:15 06/11/2022 VĐQG Tây Ban Nha

Real Sociedad 1 - 1 Valencia

02:00 30/10/2022 VĐQG Tây Ban Nha

Valencia 0 - 1 Barcelona

23:30 22/10/2022 VĐQG Tây Ban Nha

Valencia 1 - 2 Mallorca

00:00 19/10/2022 VĐQG Tây Ban Nha

Sevilla 1 - 1 Valencia

21:15 15/10/2022 VĐQG Tây Ban Nha

Valencia 2 - 2 Elche

02:00 08/10/2022 VĐQG Tây Ban Nha

Osasuna 1 - 2 Valencia

19:00 02/10/2022 VĐQG Tây Ban Nha

Espanyol 2 - 2 Valencia

23:30 17/09/2022 VĐQG Tây Ban Nha

Valencia 3 - 0 Celta Vigo

19:00 10/09/2022 VĐQG Tây Ban Nha

Rayo Vallecano 2 - 1 Valencia

Số Tên cầu thủ Quốc tịch Tuổi
1 Domenech Tây Ban Nha 32
2 T. Correia Bồ Đào Nha 23
3 Toni Lato Tây Ban Nha 25
4 Y. Musah Mỹ 20
5 G. Paulista Brazil 32
6 Hugo Guillamon Tây Ban Nha 22
7 E. Cavani Uruguay 35
8 Ilaix Moriba 19
9 J. Kluivert Hà Lan 23
11 S. Castillejo Tây Ban Nha 27
12 M. Diakhaby Pháp 26
13 Cristian Rivero Tây Ban Nha 24
14 Jose Gaya Tây Ban Nha 27
16 Samuel Lino Brazil 24
17 Nico Gonzalez Tây Ban Nha 20
18 A. Almeida Pháp 22
19 Hugo Duro Serbia 24
20 D. Foulquier Pháp 29
21 Manu Vallejo Italia 25
22 Marcos Andre Brazil 26
23 Ilaix Moriba Tây Ban Nha 19
24 E. Comert Thụy Sỹ 20
25 G. Mamardashvili Georgia 22
26 V. Esquerdo Tây Ban Nha 23
28 G. Mamardashvili Georgia 22
29 Fran Perez Tây Ban Nha 20
30 Yunus Musah Tây Ban Nha 27
32 J. Vazquez Tây Ban Nha 19
33 C. Mosquera Tây Ban Nha 18
41 Tiago Ribeiro Tây Ban Nha 20
170 Cheryshev Nga 32
240 E. Garay Argentina 36
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo